FC2ブログ
 
■プロフィール

アンコムチュア

Author:アンコムチュア
ベトナムのごはんが、大好きです。

今はホーチミン市に住んで、ローカル食堂や路上の屋台で、ベトナムの庶民料理を食べ歩きしています。
     ↓
日々の食事を通して、ベトナムの食文化を知ることを、ライフワークにしています。

そして、ベトナム語の達人になりたい。南のホーチミン弁、北のハノイ弁、中部のフエ弁をマスターし、ベトナム人を驚かせたい。

■カテゴリ

■最新記事
■月別アーカイブ
■フリーエリア

■検索フォーム

■リンク
(sach3)Bài 4 Tiền bạc お金 (1~4)
(sach3)Bài 4 Tiền bạc お金 (1~4)

(Giới thiệu) 

Tiền bạc luôn là mối bận tâm lớn của rất nhiều người, nhưng những suy nghĩ của mỗi người về tiền bạc thường không giống nhau.
お金は、たくさんの人々にとって、いつも大きな心配事で、気がかりなことです。
しかし、お金に対する考え方は、一人ひとり異なり、同じではありません。

Tôi là một phụ nữ giàu có.
Nhiều người cảm thấy ganh ty với cuộc sống của tôi.

Chồng tôi là giám đốc một công ty trách nhiệm hữu hạn có tiếng trong thành phố.
Bạn sẽ nghĩ rằng tôi là một người hạnh phúc ?

Không, trái lại là đằng khác.
Chồng tôi luôn bận rộn với công việc, và ông lại khá lớn tuổi so với tôi.
Có lẽ những phụ nữ bình thường khác hạnh phúc hơn tôi.

私は、お金持ちの女性です。
たくさんの人が、私の生活をうらやましいと感じています。

私の夫は、有名な有限責任会社の社長です。
あなたは、私はとても幸せな人間だと考えるでしょう・・。

いいえ、反対で幸せではありません。
夫はいつも仕事で忙しく、そのうえ私よりかなり年が上です。
きっと他の普通の女性のほうが、私よりも幸せです。

2.Hội thoại 会話

Mẹ và con trai 母と子の会話

(Con) Mẹ ơi!
子:お母さん!

(Mẹ) Cái gì? Lại xin tiền nữa hả? Mới hồi sáng mẹ đưa con hai trăm ngàn rồi mà.
Con tưởng mẹ ngồi trên đống vàng chắc?
母:なに。またお金をねだるのかい。毎朝、20万ドン渡しているでしょう。
  お前は、お母さんが黄金の上に座っているとでも、思っているのかい。

(Con) Có hai trăm mà mẹ tưởng là nhiều à ?
Đi một vòng với mấy đứa bạn là hết sạch ngay.
子:20万ドンが多いと思っているの。
  友達とちょっと出かけたら、すぐになくなるよ。

(Mẹ) Mỗi ngày con tiêu hết bao nhiều tiền? Tiền bạc đâu có dễ kiếm.
Con có biết là ba con phải vất vả lắm mới kiếm được tiền không?
母:毎日、お前はいくら使っているんだい。お金を稼ぐのは簡単ではないんだよ。
  お父さんが、大変な思いをして働いて、お金を稼いでいるのを、お前は知っているのかい。

(Con) Nhưng ba mẹ đâu có thiếu tiền, đúng không?
Thôi, được rồi. Con chẳng bao giờ xin tiền của mẹ nữa đâu.
子:でも、お父さんもお母さんも、お金持っているでしょう。
  もういい。もうお金をくれと言わない。

(Mẹ) Mới nói một chút mà con đã giận rồi.
母:ちょっと言っただけで、おまえはすぐ怒る。

(Con) Con không cần. Hình như ba mẹ không thương con thì phải.
子:もういらない。お母さんは僕のこと、好きじゃないみたいだ。

(Mẹ) Sao lại không thương? Nhưng con à, con phải cố tìm một việc mà làm chứ. Con lớn rồi...
母:好きでないわけないでしょう。でも、お前は仕事を探さないといけないよ。もう大きいんだから。

(Con) Hễ mỗi lần con xin tiền mẹ bảo con phải thế này, phải thế kia.
Chán quá. Thôi, mẹ cho con hai trăm nữa đi.
Tụi bạn con sắp tới rồi.
子:お金をねだるたびに、お母さんは、ああしなさい、こうしなさい、と言う。
聞きあきた。さあ、早く20万ドンちょうだい。
もうすぐ友達が来るから。

3.Thực hành nói

(1) Con tưởng mẹ ngồi trên đống vàng chắc.
Anh tưởng tôi là tỷ phú chắc.
Chị tưởng có tiền là có tất cả chắc.
Em tưởng số tiền này là của tôi chắc.

(2) Con có biết là ba con phải vất vả lắm mới kiếm được tiền không?
Anh có biết là tôi phải đi làm thêm mới có đủ tiền đóng học phí (nộp học phĩ) không?
Chị có biết là tôi đã vay tiền của bạn mới mua được chiếc xe đạp này không?
Các bạn có biết là họ phải rất tiết kiệm mới trở nên giàu có không?

(3) Mới nói một chút mà con đã giân rồi.
Mới đi một vòng mà nó đã tiêu hết cả tiền.
Mới xin một ít tiền mà mẹ đã mắng rồi.
Mới gặp nhau lần đầu mà anh ấy đã hỏi mượn tiền.

(4) Hình như ba mẹ không thương con thì phải.
Hình như cô ấy đang lo lắng về chuyện tiền bạc thì phải.
Hình như lãi suất ngân hàng đang tăng lên thì phải.
Hình như ông Sáu mới trúng thưởng một chiếc xe Future thì phải.

4. Từ vựng

Tôi luôn luôn nghĩ đến tiền.
Lý do là tôi tnường phải lo lắng về việc kiếm tiền để trang trải những chi phí cần thiết như : tiền ăn, tiền nhà, tiền điện, tiền nước.
Thường đến cuối tháng tôi chẳng còn một xu dính túi.

Trước đây, tôi đã phải bỏ học sớm vì không có đủ tiền đóng học phí.
Bây giờ vì không có tiền nên tôi chẳng làm được việc gì cả.
Tôi cũng không mong gì đến việc cưới vợ.
Tôi không dám vay tiền của bạn bè nữa vì tôi đã vay họ nhiều lần rồi mà chưa trả được.

Vay ở ngân hàng tuy lãi suất thấp nhưng nghe nói phải có một số điều kiện gì đó thì mới vay được.
Giá mà tôi trúng số nhỉ ?

hoàn toàn không còn tiền = chẳng còn một
Không học tiếp được = bỏ học
trả tiền học = đóng học phí
tiền học = học phí

上書き修正中

にほんブログ村 海外生活ブログ ベトナム情報へ
にほんブログ村 海外生活ブログ ホーチミン情報へ
にほんブログ村 ⇔ ランキングに参加中
  ↑  ↑  ↑
あなたからもらったクリックが、ランキングに影響します ♪♪ 
(「ベトナム情報」と、「ホーチミン情報」に、按分して参加しています。)    
スポンサーサイト





∞ベトナム語sach3 復習 | 13:48:52 | コメント(0)
コメントの投稿

管理者にだけ表示を許可する