FC2ブログ
 
■プロフィール

アンコムチュア

Author:アンコムチュア
ベトナムのごはんが、大好きです。

今はホーチミン市に住んで、ローカル食堂や路上の屋台で、ベトナムの庶民料理を食べ歩きしています。
     ↓
日々の食事を通して、ベトナムの食文化を知ることを、ライフワークにしています。

そして、ベトナム語の達人になりたい。南のホーチミン弁、北のハノイ弁、中部のフエ弁をマスターし、ベトナム人を驚かせたい。

■カテゴリ

■最新記事
■月別アーカイブ
■フリーエリア

■検索フォーム

■リンク
(sach2) Bài5 Phòng loại một bao nhiêu một đêm?
(第5課は、ホテルでの会話ができるようになります。 基礎英語2レベル)

Bài5 Phòng loại một bao nhiêu một đêm?


1. Hội thoại

( 00:15 ) 1.1 Ở phòng tiếp tân khách sạn


(Tiếp tân) Chào ông. Ông cần gì ạ?

(Smith) Chào cô. Tôi muốn thuê phòng.

(T) Thưa ông, ở đây chúng tôi có hai loại phòng : phòng đơn và phòng đôi. Ông muốn thuê loại nào ạ?

(S) Phòng đơn bao nhiêu một đêm?

(T) Hai trăm năm chục ngàn một đêm. Trong phòng có máy lạnh, ti vi, điện thoại. Phòng tuy nhỏ nhưng sạch sẽ, thoáng mát lắm.

(S) Có tủ lạnh không?

(T) Thưa, có chứ ạ.

(S) Cô cho tôi thuê một phòng đơn.

(T) Vâng. Ông muốn thuê mấy đêm ạ?

(S) Bốn đêm. Đây là hộ chiếu của tôi.

(T) Phòng cùa ông số 309, ở trên tầng 3. Đây là chìa khóa phòng.

(S) Cám ơn cô.

(T) Thưa ông, khách sạn chúng tôi có phục vụ ăn sáng miễn phí cho quý khách.
Vậy sáng mai xin mời ông xuống nhà hàng ở tầng một ăn sáng nhé.


(受付) こんにちは。ご用件は何でしょうか。
(スミス) こんにちは。部屋を借りたいのですが。
(受付) はい。部屋は2種類ございます。 シングルルームとツインルーム。どちらをご希望でしょうか。
(スミス) シングルルームは、一晩いくらですか?
(受付) 1泊20万ドンです。部屋には、エアコン、テレビ、電話が備えてあります。部屋は少し狭いですが、清潔で快適ですよ。
(スミス) 冷蔵庫はありますか?
(受付) もちろんございます。
(スミス) シングルルームをお願いします。
(受付) 何泊お泊りでしょうか。
(スミス) 4泊お願いします。はい、パスポートです。
(受付) 部屋は、309号室になります。こちらが部屋の鍵です。
(スミス) ありがとう。
(受付) 私どものホテルでは、お客様に朝食を無料でサービスさせていただいております。明日の朝、どうぞ1階のレストランへお越しください。


( 01:30 ) 1.2 Yoko muốn trả phòng

(Tiếp tân) Chào cô.

(Yoko) Chào anh. Chiều nay tôi muốn trả phòng.

(T) Vâng. Cô định trả phòng lúc mấy giờ ạ?

(Y) Lúc 4 giờ.

(T) 4 giờ, phải không ạ? À, xin lỗi, lúc đó, cô có cần gọi taxi không ạ?

(Y) Dạ, cần. Nhờ anh gọi taxi giùm tôi nhé. Nhân tiện nhờ anh cho người mang giùm hành lý cùa tôi ra xe. Bây giờ cho tôi trả tiền phòng.

(T) Xin cô chờ một chút..... Dạ, đây là hóa đơn tính tiền.

(Y) Tất cả là 110 đô la, phải không?

(T) Dạ, phải. Cám ơn cô.


1.2  よう子は、チェックアウトしたい

(受付) こんにちは。
(洋子) こんにちは。今日の午後、チェックアウトしたいのですが。
(受付) はい、何時にチェックアウトされますでしょうか?
(洋子) 4時に。
(受付) 4時ですね。あ、その時、タクシーはお呼びしますか?
(洋子) はい、お願いします。ついでにタクシーまで荷物を運ぶ人もお願いします。今、お金は清算します。
(受付) はい、少々お待ちください。  はい、こちらが清算書になります。
(洋子) 全部で、110ドルでよろしいですか?
(受付) はい、ありがとうございます。


( 02:30 )  2.1 Thực hành nói   

(1) Tôi muốn thuê phòng.
a. đổi phòng
b. thuê một phòng đôi
c. trả phòng chiều nay

(2) Phòng của ông số 309, ở trên tầng 3.
a. 229, tầng 2
b. 109, tầng 1
c. 717, tầng 7

(3) Phòng tuy nhỏ nhưng sạch sẽ, thoáng mát.
a. không lớn, đầy đủ tiện nghi
b. lớn, hơi nóng
c. mới, không sáng lắm

(4) Anh có cần gọi taxi không?
a. giặt quần áo
b. đăng ký vé tàu hỏa
c. thuê xe máy

(5) Nhờ anh gọi taxi giùm tôi nhé.
a. thuê một chiếc xe đạp
b. đăng ký vé máy bay
c. sửa lại cái máy lạnh

(1) 部屋を借りたいです。
a 部屋を代えてください
b ツインルームをひと部屋借りたいです。
c 今日の午後、チェックアウトをしたいです。

(2) 部屋は309号室で、3階にございます。
a 部屋は229号室で、2階にございます。
b 部屋は109号室で、1階にございます。
c 部屋は717号室で、7階にございます。

(3) 部屋は狭いですが、清潔で快適です。
a 部屋は広くありませんが、設備は十分に備わっております。
b 部屋は広いですが、少し暑いです。
c 部屋は新しいですが、あまり上質ではありません。

(4) タクシーは、お呼びする必要がございますか?
a 洗濯は、必要ですか?
b 電車の切符は、予約をされますか? 
c オートバイは、レンタルしますか?

(5) タクシーを私のために呼んでください。
a 自転車を1台、貸してください。
b 飛行機のチケットを予約してください。
c エアコンを修理してください。


( 04:30 ) 2.2 Thực hành nói

(1) A: Chào ông. Ông cần gì ạ?
B: Chào cô. Tôi muốn thuê phòng.
a. bà , đổi phòng khác
b. chị , trả phòng ngày mai
c. ông , thuê ba phòng đơn

(2) A: Phòng đơn bao nhiêu một đêm.?
B: Hai trăm năm chục ngàn một đêm.
a. phòng không có máy lạnh , 120 ngàn
b. phòng có máy lạnh và nước nóng , 200 ngàn
c. phòng đôi , 280 ngàn

(3) A: Ông muốn thuê mấy đêm ạ?
B: Hai đêm. Đây là hộ chiếu của tôi.
a. bao lâu , một tuần
b. mấy tuần , ba tuần
c. mấy đêm , chỉ một đêm thôi

(4) A: Cô có cần gọi taxi không ạ?
B: Dạ, cần. Nhờ anh gọi taxi giùm tôi nhé.
a. chị , kêu xích lô
b. anh , thuê xe máy
c. ông , đăng ký vé tàu hỏa

4. Thực hành nghe

4.1 Tùng gọi điện thoại đến Khách sạn Quê Hương đăng ký phòng. (07:00)


(Tiếp) A lô, khách sạn Quê Hương xin nghe.

(Tùng) Alô, tôi muốn thuê một phòng. Cô làm ơn cho tôi hỏi : Giá phòng bao nhiêu một đêm?

(Tiếp) Ông muốn thuê phòng loại nào ạ? Phòng đơn hay phòng đôi?

(Tùng) Phòng đơn.

(Tiếp) Dạ, phòng đơn giá 250,000 một đêm.

(Tùng) Cô cho tôi thuê một phòng đơn. Chiều mai tôi sẽ đến.

(Tiếp) Vâng. Ông sẽ ở mấy đêm ạ?

(Tùng) Hai đêm.

(Tiếp) Thưa, hai đêm, phải không ạ? Xin lỗi, ông tên gì ạ?

(Tùng) Tùng. Nguyễn Thanh Tùng.


4.2 Vợ chồng Tân bàn chuyện đi Vũng Tàu nghỉ mát (08:10)

(Tân) Nóng quả. Tuần sau mình đi Vũng Tàu nghỉ mát đi, em.

(Vợ) Vâng, cũng lâu rồi chúng ta chưa đi Vũng Tàu. Thế, anh định đi ngày nào?

(Tân) Trưa thứ bảy đi, chiều chủ nhật về. Anh thích đi dạo ban đêm trên bãi biển. Tuyệt lắm.

(Vợ) Ở Vũng Tàu hai ngày à? Vậy, anh định ở khách sạn nào?

(Tân) Chà.... Để xem.... Có lẽ lần này mình thuê phòng ở một khách sạn lớn, gần bãi biển.

(Vợ) Nhưng anh có biết ở khách sạn lớn bao nhiêu tiền một đêm không?

(Tân) Anh không biết. Nghe nói mùa này ít du khách, giá khách sạn không đắt lắm.

(Vợ) Nhưng ít nhất cũng phải hơn hai trăm ngàn một đêm.

(Tân) Ừ. Có lẽ khoảng trên hai trăm ngàn một đêm.

(Vợ) Đắt quá, anh à. Hay là mình chỉ đi trong ngày thôi, không phải thuê khách sạn?

(Tân) Ừ nhỉ, có lẽ em nói đúng đấy. Lần này chúng ta chỉ đi một ngày thôi cũng được. Sáng năm chúng ta sẽ ợ lại Vũng Tàu ban đêm.


6. Bài đọc. Khách sạn,Phòng trọ (09:50)

Ở Thành phố Hồ Chí Minh có rất nhiều loại khách sạn, nhà khách, sẵn sàng phục vụ cho khách du lịch trong và ngoài nước.

Du khách thích sống ở các khách sạn sang trọng, đầy đủ tiện nghi thì có thể đến các khách sạn lớn ở ngay trung tâm thành phố như New World, Majestic, Continental....

Ngoài ra, ở trung tâm Thành Phố Hồ Chí Minh còn có các khách sạn mini giá rẻ hơn nhưng vẫn đầy đủ tiện nghi.

Gần đây, có nhiều khách du lịch ba lô đến Việt Nam. Họ thích thuê những phòng trọ rẻ tiền, không cần tiện nghi lắm.

Khu Phạm Ngũ Lão ở gần chợ Bến Thành là nơi có rất đông khách du lịch ba lô tìm đến.



にほんブログ村 海外生活ブログ ベトナム情報へ
にほんブログ村 海外生活ブログ ホーチミン情報へ
にほんブログ村 ⇔ ランキングに参加中
  ↑  ↑  ↑
あなたからもらったクリックが、ランキングに影響します ♪♪ 
(「ベトナム情報」と、「ホーチミン情報」に、按分して参加しています。)   
スポンサーサイト





∞ベトナム語sach2 復習 | 00:33:27 | コメント(0)
コメントの投稿

管理者にだけ表示を許可する