FC2ブログ
 
■プロフィール

アンコムチュア

Author:アンコムチュア
ベトナムのごはんが、大好きです。

今はホーチミン市に住んで、ローカル食堂や路上の屋台で、ベトナムの庶民料理を食べ歩きしています。
     ↓
日々の食事を通して、ベトナムの食文化を知ることを、ライフワークにしています。

そして、ベトナム語の達人になりたい。南のホーチミン弁、北のハノイ弁、中部のフエ弁をマスターし、ベトナム人を驚かせたい。

■カテゴリ

■最新記事
■月別アーカイブ
■フリーエリア

■検索フォーム

■リンク
(sach2) Bài4 Anh đã đi Hà Nội bao giờ chưa?
(第4課は、旅行について、話しができるようになります。基礎英語2レベル)

Bài4 Anh đã đi Hà Nội bao giờ chưa?

1. Hội thoại

(1) Tom muốn đi du lịch Hà Nội (00:15)


(Tom) Anh đã đi Hà Nội bao giờ chưa?

(Dũng) Rồi . Tôi đã đi Hà Nội hai lần rồi.

(Tom) Hai lần rồi à ? Anh thấy Hà Nội thế nào ?

(Dũng) Đẹp lắm . Hà Nội có nhiều hồ lớn như Hồ Gươm , Hồ Tây ....và nhiều di tích văn hóa , lịch sử .
  Còn anh , anh đã đi Hà Nội bao giờ chưa ?

(Tom) Chưa . Tôi chưa bao giờ đi Hà Nội .
  Tôi rất muốn đi nhưng chưa có dịp .
  Nếu rảnh , có lẽ tháng sau tôi sẽ đi .

(Dũng) Nếu anh đi Hà Nội , tôi sẽ giới thiệu anh với một người quen .

(Tom) Ồ , hay quá . Ai vậy ?

(Dũng) Nhân viên một công ty du lịch .

(Tom) Cô ấy ... chắc là đẹp lắm , phải không ?

(Dũng) Không , không phải cô ấy , mà là anh ấy .
   Anh ấy dễ thưng lắm .
   Anh ấy sẽ hướng dẫn anh tham quan một số thắng cảnh ở Hà Nội .



(2) Mary chuẩn bị đi du lịch ở Lào (01:20)

(Mai) Nghe nói chị sắp đi du lịch , phải không ?

(Mary) Vâng . Thứ bảy tuần sau tôi sẽ đi Lào .

(Mai) Ồ , thích quá nhỉ ! Thế , chị định đi bằng phương tiện gì ?

(Mary) Bằng xe lửa và bằng ô tô . Từ Thành phố Hồ Chí Minh ra Huế , tôi sẹ đi bằng xe lửa .
  Đoạn đường từ Huế đến Lao tôi sẽ đi bằng ô tô .

(Mai) Nghe nói là ở bên Lào có nhiều chùa đẹp lắm .
 Chị đinh ở đấy bao lâu , chị Mary ?

(Mary) khoảng hai tuần .

(Mai) Chúc chị đi du lịch vui .



2.1 Thực hành nói (02:15) 
 
(1) Anh đã đi Hà Nội bao giờ chưa ?
a. chị , đi Nha Trang
b. bà , đi chùa Hương
c. ông , đến đấy
d. cô , gặp người đàn ông đó

(2) Rồi . Tôi đã đi Hà Nội hai lần rồi .
a. cô ấy , đi Huế
b. chị ấy , đi du lịch nước ngoài
c. ông ấy , đi Hà Nội thăm bà con
d. em trai tôi , đến công ty ấy

(3) Chưa . Tôi chưa bao giờ đi Hà Nội .
a. ông ấy , đi Hội An
b. chúng tôi , đi Đồng bằng sông Cửu Long
c. cô ấy , đi du lịch một mình
d. bà ấy , đi bằng tàu thủy

(4) Anh thấy Hà Nội thế nào ?
a. chị , thành phố này
b. anh , công viên này
c. các anh , bãi biển này
d. các bạn , khách sạn này

(5) Không , không phải cô ấy mà là anh ấy .
a. tôi , anh trai tôi
b. ông giám đốc , ông bảo vệ
c. giá vé cao , cách phục vụ không tốt
d. xe lửa , xe điện

(6) Nghe nói là bên Lào có nhiều chùa đẹp lắm .
a. Hà Nội , hồ rất lớn
b. Vũng Tàu , bãi biển rất đẹp
c. Đà Lạt , loại hoa rất lạ
d. Chợ Lớn , chùa của người Hoa

2.2 Thực hành nói (05:15)

(1) Anh đã đi Hà Nội bao giờ chưa ?
- Rồi . Tôi đã đi Hà Nội hai lần rồi .

a. chị , đi Hội An , nhiều lần
b. ông , đến Huế , một lần
c. bà , đi nước ngoài , ba lần
d. anh , đến nhà cô ấy , nhiều lần

(2) Anh đã đi máy bay bao giờ chưa ?
- Chưa . Tôi chưa bao giờ đi máy bay cả .

a. chị , đi tàu thủy ,
b. bà , đi xe điện ngầm
c. cô , đến Đồng bằng sông Cửu Long
d. ông , đến viện bảo tàng ấy

(3) Anh thấy Hà Nội thế nào ?
- Tôi thấy Hà Nội rất đẹp .

a. Thành phố Hồ Chí Minh , ô nhiễm quá
b. khách sạn này , phục vụ rất tốt
c. khu nghỉ mát ở đây , thật tuyệt với
d. Phòng này , hơi nhỏ

(4) Nghe nói chị sắp đi du lịch , phải không ?
- Vâng . Thứ bảy tuần sau tôi sẽ đi Lào .

a. sắp đi nghỉ mát , thứ năm tuần này , sẽ đi Vũng Tàu
b. đi Hội An rồi , hè năm ngoái , đã đến đấy
c. đến đảo Phú Quốc rồi , tháng 8 năm ngoái , đã đến đấy
d. sắp về nước , cuối năm nay , sẽ về nước

(5) Cô ấy sinh viên , phải không ?
- Không , cô ấy không phải là sinh viên mà là giáo viên .

a. anh ấy , bác sĩ , bệnh nhân
b. người đàn ông đó , bảo vệ , giám đốc
c. cô gái ấy , ca sĩ , khán giả
d. anh sinh viên ấy , người Mỹ , người Đức

4. Thực hành nghe

4.1 John và Lâm nói chuyện với nhau về Huế (09:40)

(J)  Anh đã đi Huế bao giờ chưa , anh Lâm ?
(L)  Rất nhiều lần . Vì quê nội tôi ở Huế .
(J)  Thế à ? Nghe nói Huế đẹp lắm , phải không ?
(L)  Vâng . Huế rất đẹp . Ở Huế có nhiều di tích văn hóa , lịch sử nổi tiếng .
(J)  Tôi định hè này sẽ đi du lịch ở Huế .
(L)  Nếu anh đến Huế , tôi sê giới thiệu anh với các bạn của tôi ở đó .
  Tôi có nhiều bạn ở Huế lắm .
(J)  Ồ , thế thì tốt quá . Cám ơn anh nhiều .

4.2 Xuân chuẩn bị đi du lịch ở Thái Lan (10:30)

(T)  Nghe nói chị sắp đi du lịch nước ngoài , phải không , chị Xuân ?
(X)  Vâng . Thứ bảy tuần sau tôi sẽ đi Thái Lan .
(T)  Ồ , thích quá nhỉ ! Thế , chị sẽ ở Thái bao lâu ?
(X)  Năm ngày. Tôi muốn ở lâu hơn nhưng không có đủ tiền.
 Còn chị , chị đã đi Thái Lan bao giờ chưa , chị Thanh?
(T)  Chưa. Tôi rất muốn đi Thái Lan du lịch nhưng chồng tôi không thích.
  Anh ấy chỉ muốn đi du lịch Nha Trang hay Đà Lạt thôi.

6.Bài đọc Các thành phố lớn ở Việt Nam (11:30)

Hà Nội và Hải Phòng là hai thành phố lớn ở miền Bắc Việt Nam.
Hải Phòng là một hải cảng và là một thành phố công nghiệp lớn , còn Hà Nội là thủ đô , là trung tâm văn hóa , chính trị của Việt Nam.

Cố đô Huế nằm ở miền Trung. Đây là một trung tâm du lịch nổi tiếng.
Đà Nẵng và Nha Trang cũng ở miền Trung.
Đà Nẵng là một hải cảng quan trọng , còn Nha Trang là một thành phố biển tuyệt đẹp.
Hàng năm có rất nhiều người đến đấy để du lịch , tắm biển.

Thành phố Hồ Chí Minh và Cần Thơ là hai thành phố lớn ở miền Nam.
Cách Thành phố Hồ Chí Minh khoảng 125km về hướng đông nam là thành phố biển Vũng Tàu.
Còn cách Thành phố Hồ Chí Minh khoảng 300km về hướng đông bắc là thành phố hoa Đà Lạt.
Cả hai nơi này đều là hai nới nghỉ mát nổi tiếng của Việt Nam.
スポンサーサイト





∞ベトナム語sach2 復習 | 22:29:01 | コメント(0)
コメントの投稿

管理者にだけ表示を許可する