■プロフィール

アンコムチュア

Author:アンコムチュア
ベトナムのごはんが大好きです。

 今はホーチミン市に住んで、ローカル食堂や路上の屋台で、ベトナムの庶民料理を食べ歩きしています。

 日々の食事を通して、ベトナムの食文化を知ることを、ライフワークにしています。

 そして「漢越語辞典」を発行することが夢です。

■カテゴリ

■最新記事
■月別アーカイブ
■フリーエリア

■検索フォーム

■リンク
作文問題(模範解答)
来週は、ベトナム語のテスト。

昨日は、作文問題を。
模範的な作文の解答例をわたされ、同じように序文、本文、結論と3段に分けて書くように指導。
ベトナムでは、どんな作文の書き方が指導されているか、訳文を書いてみよう。

ホック101

Sử dụng thời gian rảnh
ひまな時間(空いた時間)を使う


Có nhiều người nghĩ rằng thời gian rảnh là thời gian zé ro , nghĩa là thời gian mà ta có thể làm gì tùy thích.
Đó là một suy nghĩ sai lầm .


(序文)
多くの人が、「ひまな時間なんて、全くない」と、考えています。これは、ひまな時間とは、自分の好きなことを何でもすることができるという意味で使っています。
しかし、これはまちがえた考えです。

Một người lao động thực sự , dù là lao động trí óc hay lao động chân tay , cần được thư giãn và nghỉ ngơi sau một ngày làm việc căng thẳng.

Thời gian rảnh trong ngày là thời gian giúp người lao động phục hồi sức lực và tinh thần.
Một bữa ăn ngon và một giấc ngủ sâu là điều kiện lý tưởng để chúng ta lấy lại những gì đã mất sau một ngày đã qua và giúp chúng ta chuẩn bị cho một ngày sắp tới .

Tuy nhiên , một người nghỉ ngơi đúng cách bao giờ cũng biết sử dụng thời gian rảnh tích cực hơn .
Họ sẽ dành một phần thời gian để đọc sách , xem phim , nghe nhạc , hoặc gặp gỡ bạn bè.

Như vậy , trong thời gian nghỉ ngơi họ cũng " làm " được rất nhiều việc.
Những ngày cuối tuần cũng là thời gian rảnh quý giá đối với người lao động .
Chúng ta có thể sử dụng thời gian đó cho việc mua sắm , dọn dẹp nhà cửa , giải quyết chuyện riêng tư , để có thể bước vào tuần lễ mới với tâm trạng nhẹ nhàng và thoải mái nhất .

Trong những ngày nghỉ lễ , nghỉ phép , một chuyến cắm trai , một cuộc leo núi , một chuyến du lịch xa , vv là thời gian chúng ta sống một cuộc sống khác .
Những bực bội , lo lắng , căng thẳng trong trường học , cơ quan , công ty sẽ biến mất .


(本文)
実際のある労働者、頭を使う労働者も、肉体を使う労働者も、1日の張りつめた、ストレスを受ける仕事の後には、リラックスして休息することができます。

毎日の生活の中のひまな時間(空いた時間)は、労働者の体力や心(精神)を復活させて、力を与えることを助ける時間です。
おいしい食事と深い眠りは、1日が終わり、また新たな次の日を迎えるための準備をするための理想的な条件です。

しかしながら、人々は正しいひまな時間の使い方とは、もっとはっきりとして明白な時間の使い方をすると、いつも考えています。
彼らは、本を読んだり、映画を観たり、音楽を聴いたり、または友人と会ったりするための時間を蓄えます。

このように、休息の時間にはとてもたくさんのことを彼らはします。
週末は、労働者にとっては、とても貴重な休みの時間です。
私たちは、その時間を買い物に行ったり、家の掃除をしたり、プライベートな問題を解決したりすることに使います。次の週を穏やかな気持ちでむかえ、気持ちよく過ごすために。

休暇や有給休暇の間は、キャンプをしたり、山に登ったり、遠くへ旅行に行ったりと、いつもの生活とはちがう時間を過ごします。
学校や職場での不愉快なことや心配事、ストレスなどは、消えてなくなってしまうでしょう。

Nói chung , thời gian rảnh là thời gian mà chúng ta nên sử dụng một cách hợp lý để đầu tư cho tương lai .

(結論)
一般的に、空いた時間は、将来への投資につながるような時間になるように、私たちは適切に使用するべきです。


ふー、むずかしい。これが見本と言われても。
読解問題として読むことはできるが、これを自分の意見として作文書くのは、むずかしい。
ふだん使わない単語もたくさんあるし。

もう少し簡単な内容の作文を、模範例として先生からもらいたかった。


にほんブログ村 海外生活ブログ ベトナム情報へ
にほんブログ村 海外生活ブログ ホーチミン情報へ
にほんブログ村 ⇔ ランキングに参加中
  ↑  ↑  ↑
あなたからもらったクリックが、ランキングに影響します ♪♪  
(ベトナム情報とホーチミン情報に、半分ずつに按分しています)      
スポンサーサイト


∞ベトナム語学習、学校 | 01:32:24 | コメント(0)
コメントの投稿

管理者にだけ表示を許可する

FC2Ad