■プロフィール

アンコムチュア

Author:アンコムチュア
ベトナムのごはんが大好きです。

 今はホーチミン市に住んで、ローカル食堂や路上の屋台で、ベトナムの庶民料理を食べ歩きしています。

 日々の食事を通して、ベトナムの食文化を知ることを、ライフワークにしています。

 そして、ベトナム語の達人になりたい。南のホーチミン弁、北のハノイ弁、中部のフエ弁をマスターし、ベトナム人を驚かせたい。

■カテゴリ

■最新記事
■月別アーカイブ
■フリーエリア

■検索フォーム

■リンク
ベトナム語クラス(8/26)
今日は、会話文の勉強。

場面設定は、2人の女性が将来の予定について、話をしている。

(00:45) 1.HỘI THOẠI MẪU .

Hai chị em nói chuyện với nhau về dự định trong tương lai.

(Hà) Còn hai tháng nữa tốt nghiệp rồi, em có dự định gì không ?

(An) Em hả? Em chưa muốn lấy chồng đâu. Em còn đang suy ngjĩ. Hai người bạn trai của em, mỗi người có một ưu điểm riêng, cho nên em ...

(Hà) Không. Chị không định hỏi em chuyện ấy. Chị hỏi em định làm việc ở đâu kia.

(An) Làm việc ở đâu hả? Em chưa nghĩ đến. Trước mắt, em định nghỉ ngơi vài tháng cho khỏe đã.

(Hà) Nghỉ ngơi vài tháng? Lẽ ra em phải nghĩ đến tường lasi một cách ngjiêm chỉnh từ lâu rồi mới phải.

(An) Nhưng em có nói là em ở nhà luôn đâu. Học bốn , năm năm rồi, phải cho em ngjỉ ngơi chứ.

(Hà) Lúc nào em cũng muốn nghỉ với ngơi. Em định xin việc làm ở đâu, nói cho chị nghe thử xem?

(An) Em định xin làm ở công ty liên doanh hoặc ở khu chế xuất . Nghe nói làm ở mấy chỗ đó lương cao lắm , chị.

(Hà) Em suy nghĩ kỹ chưa vậy? Trình độ ngoại ngữ kém mà đòi làm ở công ty liên doanh!

(An) Vậy thì em sẽ xin làm phóng viên.

(Hà) Em lúc nào cũng ngại đi xa thì làm phóng viên thế nào được.

(An) Chị, em nói ra cái gì chị cũng chê, thật khác với các bạn trai của em. Chị biết không, cả anh Nam lẫn anh Bình đều khen là em rất ....


(ハー)あと2ヵ月すると、大学を卒業だよ。エムは何か予定はあるの?
(アン)え、ワタシ? 私はまだ結婚をしたいと思わないわ。まだ考え中なの。2人の彼氏は、それぞれによいところがあるの。だから、私は・・・・。
(ハー)ちがう。その話をしているのではないわ。私は、エムがどこで働くつもりなのかを聞いているの。
(アン)どこで働くかですか? 私はまだ考えていないわ。まずは健康のために、2~3ヶ月休むつもりです。
(ハー)2~3ヶ月休むですって。エムは、将来のことをもっとしっかりと考えなければならないのよ。
(アン)でも、エムはいつも家にいると言っているわけではないのですよ。4年、5年と学校で勉強したのだから、少し休むだけですよ。
(ハー)エムはいつでも、休みたがっているわ。エムはどこで働くつもりなの。私に聞かせてちょうだい。
(アン)エムは、外国の合弁企業、または輸出会社に入社の申し込みをするつもりです。そこは給料が高いらしいの。
(ハー)エムは、ちゃんと考えていないわ。外国語の成績が悪いのに外国の会社で働けるわけないでしょう。
(アン)それじゃ、レポーターになろうかな。
(ハー)エムは遠くに行くのをいつも怖がっているのに、どうしてレポーターになれるの?
(アン)チは、私が言うことをみんな否定するけど、彼氏はちがうのよ。チは、知っている? ナムもビンも、二人ともほめてくれるのよ。エムは、とても・・・ 。


(02:25) 2.TỪ. VỰNG

Tôi định đi thăm một người bạn học cũ của tôi vào chiều thứ bảy tuần tới.
Đã lâu lắm rồi chúng tôi chưa gặp nhau.
Hôm qua chị ấy gọi điện cho tôi.
Chúng tôi sẽ ăn tối với nhau.
Có lẽ chúng tôi sẽ mời thêm một số bạn nữa.

Vào chủ nhật, tôi sẽ ngủ dậy trễ.
Tôi sẽ ở nhà cho đến 10 giờ và rồi sau đó đi dự tiệc cưới của một cô bạn cùng làm chung công ty với tôi.
Tôi không thích đi nhưng không thể không đi, vì sợ cô ấy buồn.


私は、来週の土曜日に、古い学友を訪ねるつもりです。私たちは長い間、会っていませんでした。
昨日、彼女から電話がありました。私たちは、一緒に夕食を食べるつもりです。
たぶん、私たちはあと何人かの友人を、誘うつもりです。

日曜日は、起きるのは遅いです。
10時まで家にいて、そのあと、同じ会社で働いている友人の結婚式に参加します。
私は出席したくないのですが、出席しないわけにはいきません。なぜなら、彼女が悲しむのが怖いので。

今日のベトナム語 
ほっく26
今度の先生は、文法もよく説明をしてくれる。
それはよいのだが、説明で使う単語が自分が知らない単語で、聞いていてもよくわからない。

今日も、ここには「代名詞」がくる。 「述語」は、・・・・。
名詞danh từ とか、動詞động từ とかはわかるが、
代名詞、述語はふだん使うことがない。

Chủ ngữ + động từ + động từ  主語+動詞+動詞
Chủ ngữ + vị ngữ 主語+述語

đại từ nhân xưng 代名詞
vị ngữ 述語


Cả (danh từ) lân (danh từ ).
Cả (đại từ nhân xưng ) lân (DTNX ).

Cả 名詞A lân 名詞B
Cả 代名詞A lân 代名詞B

1) Cả anh lẫn chị đi du lịch ở Việt nam vào mùa hè này.

2) Cả quyển sáchcây bút được chuẩn bị rồi.
Cả cái áo cái quần đó mua ở Nhật Bản.
Cả gia đình tôi gia đình anh đi xem lá đỏ vào mùa thu.


1.彼と彼女は、この夏にベトナムへ旅行に行きます。

2.本とペンの準備ができました。
  この服とそのズボンは、日本で買いました。
  自分の家族と彼の家族は、秋に紅葉を見に行きます。

4.1 thực hành viết

(1)
Cô định mời ông Hưng và cô Cúc à ?
Vâng, cô định mời cả ông Hưng lẫn cô Cúc.

(2)
Bả kế hoạch này do chị hay chị Mai viết ?
Cả tôi lẫn chị Mai viết bản kế hoạch này.
Cả hai chúng tôi viết bản kế hoạch này.

(3)
Anh định chuẩn bị món gì cho bữa tiệc tối nay ? Thịt gà hay thịt bò ?
Tôi định chuẩn bị cả thịt gà lẫn thịt bò .

(4)
Đối với tôi, cuối tuần chỉ có mỗi ngày chủ nhật. Còn bạn ?
Còn tôi, cuối tuần có cả ngày thứ bảy lẫn ngày chủ nhật.

(5)
Về việc vay tiền để mơ rộng kinh doanh, chị định thế nào ? Vay ngân hàng hay vay của bà Năm ?
Có lẽ tôi vay tiền cả ngân hàng lẫn bà Năm.
Có lẽ cả vay ngân hàng lẫn vay của bà Năm.

(6)
Con trai chị định thi vào đại học nào ? Kinh tế hay Sư Phạm ?
Con trai tôi định thi vào cả đại học Kinh tế lẫn đại học Sư phạm.

1.
フンおじさんと、クックおばさんを、招待する予定なの?
はい、フンおじさんとクックおばさんの2人とも、招待をします。

2.
この掲示板は、あなたが書いたの、マイさんが書いたの?
この掲示板は、マイさんと私の2人で書きました。
この掲示板は、私たち2人で書きました。

3.
あなた、今夜のバーティーに何の料理を準備するの? 鳥肉?、それとも牛肉?
鳥肉と牛肉の両方を準備するよ。

4. 
私は、週末は毎週日曜日だけ休みなの。あなたは?
自分は、週末は、土曜日と日曜日の両方休みです。

5.
商売をはじめるためにお金を借りるけど、あなたはどうするつもりなの? 銀行から借りるの? それともナムおばさんから借りるの?
たぶん、銀行とナムおばさんの両方から借ります。

6 
息子さんはどこの大学の試験を受けるのですか? 経済大学? それとも教育大学?
息子は、経済大学と教育大学の両方を受験する予定です。


更新中


にほんブログ村 海外生活ブログ ベトナム情報へ
にほんブログ村 海外生活ブログ ホーチミン情報へ
にほんブログ村 ⇔ ランキングに参加中
  ↑  ↑  ↑
あなたからもらったクリックが、ランキングに影響します ♪♪           
(ベトナム情報4、ホーチミン情報6で按分して参加しています。)           
スポンサーサイト


∞ベトナム語(sach4)lop hoc | 00:49:39 | コメント(0)
コメントの投稿

管理者にだけ表示を許可する

FC2Ad