■プロフィール

アンコムチュア

Author:アンコムチュア
ベトナムのごはんが大好きです。

 今はホーチミン市に住んで、ローカル食堂や路上の屋台で、ベトナムの庶民料理を食べ歩きしています。

 日々の食事を通して、ベトナムの食文化を知ることを、ライフワークにしています。

 そして、ベトナム語の達人になりたい。南のホーチミン弁、北のハノイ弁、中部のフエ弁をマスターし、ベトナム人を驚かせたい。

■カテゴリ

■最新記事
■月別アーカイブ
■フリーエリア

■検索フォーム

■リンク
ベトナム語クラス(8/22)
今日から、またベトナム語の勉強を学校ではじめました。
1日4時間授業は、きつい。
忘れないように、当日に復習をして、ブログを確認して勉強します。

今日の先生は、すごい早口で、ついていくのがきつかった。
そのうえ、北のなまりがあるし・・・。

(sach4) Bài 1. Ngày ấy あの頃 

(giới thiệu)
Khi về già, người ta thường hay so sánh hiện tại với quá khứ.
Sau đấy là ý kiến của một người già về quan hệ giữa những người hàng xóm láng giềng thời nay và trước đây.

Tôi nhớ ngày xưa quan hệ giữa bà con hàng xóm với nhau có cái khác với bây giờ.
Thời ấy trong khu phố của tôi, con gái hễ ra đường là phải mặc áo dài, vào đến ngõ là xuống xe đạp dắt bộ, gặp người lớn là cúi đầu chào.

Còn bây giờ, các ông bà thấy đấy, bọn trẻ phóng xe máy ào ào, chẳng nhìn ai.
Nhiều khi chúng suýt đụng vào mình.
Chỉ mong chúng chạy xe tử tế một chút, chứ đâu dám mong đến chuyện chúng phải chào hỏi người già !


年をとると、人はよく現在を過去と比べるようになります。
以下の文は、同じ村の隣近所との関係について、現在と過去について、ある老人の意見です。

私は、となり近所との関わりは、昔は今とは違っていたと、思います。
その頃は(昔は)、私の住んでいた地区では、女の子は外へ出る時は、いつもアオヤイを着なければいけませんでした。
小さな路地に入るときは、自転車を降りて、押して歩きました。大人に会った時は、頭をさげて挨拶をしました。

一方現在は、若者はオートバイをスピードを出して走らせ、誰なのかもわからないと年寄りは感じています。
あやうく、オートバイにひかれそうになることも、多々あります。
もう少し、ゆっくりとオートバイを走らせてほしいと、彼らに望むだけです。
年寄りに会った時は挨拶をしなさいなど、あえて望みません。

ほっく100

1. Hội thoại mẫu
Hai người bạn về thăm trường cũ.

(Nam) Quán cà phê ngày xưa của chúng ta đây. Anh có nhận ra không ?

(Bình) Quán sinh viên đây hả ? Trời , sao bây giờ trông nó lạ quá, không còn một tí gì của ngày trước hết.

(Nam) Bây giờ các quán cà phê đều như vậy cả. Giống như ngày trước thì ai mà đến uống.

(Binh) Sao mình thấy buồn và tiếc cho quán cà phê ngày xưa quá. Hồi đó có biết bao nhiêu là kỷ niệm ở đấy.

(Nam) Ai mà không có kỷ niệm. Anh tiếc làm gì.

(Binh) À, cô gì trước bán cà phê ở đây, không biết bây giờ có còn không nhỉ ?

(Nam) Cái cô đèm đẹp, có duyên mà anh nào cũng thích , phải không ? Anh muốn nói cô Thảo, đúng không ?

(Binh) Ừ, đúng rồi. Đúng cô ấy là cô Thảo. Bây giờ cô ấy ra sao rồi ?

(Nam) Ai mà biết được. Từ hồi ra trường tới giờ, mình có lần nào trở lại quán này đâu.

(Binh) Thời bây giờ khác với thời của chúng minh hồi trước quá. Cái gì cũng nhanh, cái gì cũng vội. Chán thật.

(Nam) Người ta nói người già hay nhớ về quá khứ. Còn anh chưa già mà sao....


(ナム) 昔、自分たちがよく来たカフェだよ。思い出したかい。

(ビン) ここが学生カフェかい。まじかよ。全く見おぼえないよ。昔の面影が少しも残っていないよ。

(ナム) 今は、どこのカフェもこんな感じだよ。昔と同じだったら、誰もコーヒーを飲みに来ないよ。

(ビン) なぜか昔のカフェがとてもなつかしくて、すごくさみしく感じるよ。ここには、学生時代の思い出がたくさんあったんだ。

(ナム) みんな思い出を持っているよ。残念がる必要はないよ。

(ビン) あ、前にコーヒーを売っていた女の人、まだここにいるのかなあ?

(ナム) それほどきれいではなかったけど、すごい魅力があって、カフェに来た学生は皆、だれもが好きになった女性だね。タオさんのことを言いたいのだろう。

(ビン) うん、そのとおり。彼女は、タオさんだ。今はタオさん、どうしているのだろう?

(ナム) だれも知らないよ。学校を卒業してからこのカフェには、自分は一度も来ていないんだ。

(ビン) 今は自分たちが学生のころとは、全然変わってしまった。何もかも変わるのが早い。ほんとつまんない。。

(ナム) 年をとると、昔のことをよく思い出すと人々は言う。ビンはまだ年とっていないのに、なぜ・・・。

 【単語】
trước đây (5年以上前、時間が経過している)
trước đó (昨日~した、のように。近い過去) どちらも、以前に~

(現在) bây giờ, hiện nay, hiện tại, thời nay
(過去) hồi trước, trước đây, quá khứ , ngày trước

にほんブログ村 海外生活ブログ ベトナム情報へ
にほんブログ村 海外生活ブログ ホーチミン情報へ
にほんブログ村 ⇔ ランキングに参加中
  ↑  ↑  ↑
あなたからもらったクリックが、ランキングに影響します ♪♪           
(ベトナム情報4、ホーチミン情報6で按分して参加しています。)           
スポンサーサイト


∞ベトナム語(sach4)lop hoc | 20:59:01 | コメント(0)
コメントの投稿

管理者にだけ表示を許可する

FC2Ad