■プロフィール

アンコムチュア

Author:アンコムチュア
ベトナムのごはんが大好きです。

 今はホーチミン市に住んで、ローカル食堂や路上の屋台で、ベトナムの庶民料理を食べ歩きしています。

 日々の食事を通して、ベトナムの食文化を知ることを、ライフワークにしています。

 そして「漢越語辞典」を発行することが夢です。

■カテゴリ

■最新記事
■月別アーカイブ
■フリーエリア

■検索フォーム

■リンク
(sach2) Bai2 Hôm nay trông anh có vẻ mệt 
カフェで、アップルティーを飲みながら、初級の第2課の復習です。
2課のテーマは、体の不調を説明する。 体調悪くて病院に行った時に、役に立ちます。

ベトナムでは、薬局で薬が簡単に買えるので、症状を言えるようになると、スムーズに薬を購入できます。
風邪をひいたときに、すごく便利。

アップルティ100
Apple Tea というより、リンゴジュースの味がしました。
ざく切りのリンゴが入っているのが、うれしい。

(sach2) Bai2 Hôm nay trông anh có vẻ mệt    
   今日は、疲れているように見えるよ。

( 00:00 ) 1. Hội thoại. Ở công ty

(Nam) Hộm nay trông anh có vẻ mệt. Chắc là anh bị cảm, phải không ?
(Dũng) Vâng. Tôi bị cảm từ tối hôm qua.
(Nam) Thế à? Anh đã uống thuốc chưa ?
(Dũng) Rồi. Tôi đã uống hai viên thuốc cảm rói .
(Nam) Bây giờ anh thấy trong người thế nào ?
(Dũng) Tôi thấy đau đầu quá.
(Nam) Vậy, anh nên đi khám bệnh sớm đi !
(Dũng) Vâng. Chiều nay được nghỉ, tôi sẽ đi.

1 会話 会社で

(ナム)今日、疲れているように見えるよ。かぜをひいたのではない?
(ユン)そうなんだ。昨日の夜から風邪ひいているんだ。
(ナム)それで、もう薬は飲んだの?
(ユン)飲んだよ。風邪薬を2錠飲んだよ。
(ナム)それで、今は体調はどうなの?
(ユン)すごく頭が痛い。
(ナム)それじゃ、早く病院に行ったほうがいいよ!
(ユン)ああ、今日の午後、休みが取れたら病院に行くよ。


( 01:00 ) 2.1 Thực hành nói

(1)
Hôm nay trông anh có vẻ mệt.
Hôm nay trông chị có vẻ khỏe hơn.
Hôm nay trông bà có vẻ không được khỏe.
Hôm nay trông cô ấy có vẻ buồn ngủ.
Hôm nay trông ông ấy có vẻ mệt mỏi.

今日は、あなたは疲れているように見えますよ。
今日は、あなたはいつもより元気に見えますよ。
今日は、あなたは元気がなさそうに見えますよ。
今日は、あなたは眠そうに見えますよ。
今日は、あなたは疲れ切っているように見えますよ。


(2)
Tôi bị cảm từ tối hôm qua.
Tôi bị đau đầu từ sáng đến giờ.
Tôi bị đau bụng từ tối hôm kia .
Tôi bị đau răng từ tuần trước.
Tôi bị ho và sốt từ chủ nhật tuần trước.

昨日の夜から、風邪をひいているんだ。
今朝からずーと、頭が痛いんだ。
一昨日の夜から、お腹が痛いんだ。
先週からずーと、歯が痛い。
先週の日曜日から、熱と咳が止まらない。


(3)
Tôi thấy đau đầu quá.
Tôi thấy chóng mặt quá.
Tôi thấy buồn nôn quá.
Tôi thấy đau bụng quá.
Tôi thấy khó thở quá.

すごく頭が痛い。
すごくめまいがする。
すごく吐き気がする。
すごくお腹が痛い。
息苦しい。息がつまる。


(4)
Anh nên đi khám bệnh sớm đi !
Ông nên đi ngủ sơm đi !
Bà nên đi bệnh viện sớm đi !
Chị nên đi chụp X quang sớm đi !
Cô nên đi kiểm tra sức khỏe sớm đi !

早く病院に行ったほうがいいよ。(治療受けたほうがいいよ)
早く寝たほうがいいよ。
早く病院に行ったほうがいいよ。
エックス線を撮影したほうがいいよ。
健康診断を早く受けたほうがいいよ。


(5)
Chiều nay được nghỉ, tôi sẽ đi.
Ngày mai được nghỉ học, tôi sẽ đi.
Sáng mai được thầy giáo cho nghỉ, tôi sẽ đi.
Chiều mai được ông giám đốc cho phép, tôi sẽ đi.
Tuần sau được lĩnh lương, tôi sẽ đi.

今日の午後、休みが取れたら行くよ。
明日、学校を休めたら行くよ。
明日の朝、先生が休みをくれたら行きます。
明日の午後、社長が許してくれたら行きます。
来週、給料がもらえたら行きます。


( 03:00 ) 2.2 Thực hành nói

(1)
Hôm nay trông anh cồ vẻ mệt. Chắc là anh bị cảm phải không ?
Vâng. Tôi bị cảm từ tối kôm qua.

Hôm nay trông anh có vẻ mệt. Chắc lă anh bị bệnh, phải không ?
Vâng. Tôi bị bệnh từ sáng hôm qua.

Hôm nay trông anh có vẻ mệt. Chắc là anh bị mất ngủ, phải không ?
Vâng. Tôi bị mất ngủ từ trưa kôm kia.

Hôm nay trông anh có vẻ mệt. Chắc là anh bị căng thẳng, phải không ?
Vâng. Tôi bị căng thẳng từ ba ngày nay.

Hôm nay trông anh có vẻ mệt. Chắc là anh bị nhức đầu, phải không ?
Vâng. Tôi bị nhức đầu từ khi gặp nó.

今日、疲れているように見えますよ。風邪ひいたのではありませんか?
はい、昨日から風邪ひいているんです。

今日、疲れているように見えますよ。どこか病気ではないのですか?
はい、昨日の朝から、体調悪いのです。

今日、疲れているように見えますよ。寝てないのではないですか?
はい、昨日の昼からずーと眠れてないのです。

今日、疲れているように見えますよ。きっとストレスが溜まっているのではないですか?
はい、この3日間くらい気持ちが張りつめています。

今日、疲れているように見えますよ。頭が痛いのではありませんか?
はい、やつらに会ってから、すごく頭が痛いのです。


(2)
Bây giờ anh thấy trong người thế năo ?
Tôi thấy đau đầu quá.

Bây giờ ông thấy trong người thế nào ?
Tôi thấy hơi khó chịu.

Bây giờ bà thấy trong người thế nào ?
Tôi thấy buồn nôn.

Bây giờ chị thấy trong người thế nào ?
Tôi thấy hơi chóng mặt.

Bây giờ cô thấy trong người thế nào ?
Tôi thấy hơi đau bụng.

今は、体の具合どうですか?
すごく頭が痛いです。

今の体調はどうですか?
少し、息苦しいです。

今、体調はどうですか?
吐き気がします。

今は、体のようすはどうですか?
少しめまいがします。

今日は体調はどうですか?
ちょっとお腹が痛いです。


(3)
Anh đã uống thuốc chưa ?
Rồi. Tôi đã uống hai viên thuốc cảm rồi.

Bà đã uống thuốc chưa ?
Rồi. Tôi đã uống hai viên thuốc ho rồi.

Ông đã uống thuốc ngủ chưa ?
Rồi. Tôi đã uống hai viên thuốc ngủ rồi.

Cô đã uống thuốc chưa ?
Rồi. Tôi đã uống hai viên vitamin C rồi.

Chị đã uống thuốc chưa ?
Rồi. Tôi đã uống hai viên thuốc aspirin rồi.

薬は飲みましたか? はい、風邪薬を2錠飲みました。
薬は飲みましたか? はい、のどの薬を2錠飲みました。
薬は飲みましたか? はい、睡眠薬を2錠飲みました。
薬は飲みましたか? はい、ビタミンCを2錠飲みました。
薬は飲みましたか? はい、アスピリンを2錠飲みました。


( 05:30 ) 4.1 Tại phòng mạch

(Bằc sĩ) Cô ngồi xuống đi. Cô bị bệnh gì ?
(Bệnh nhân) Dạ, em bị đâu đầu quá. Và đau bụng nữa. Em bị đau đầu và đau bụng từ tối hôm qua.
(Bác sĩ) Hôm qua, cô có làm gì, ăn gì không ?
(Bệnh nhân) Dạ, thưa không. Sáng hôm qua em chỉ đi Thủ Đức ăn nem. Buổi chiều đi Thanh Đa ăn cháo.
(Bác sĩ) À, tôi hiểu rồi.
(Bệnh nhân) Em có làm sao không, bác sĩ ?
(Bác sĩ) Không sao. Bệnh của cô nhẹ thôi.

(医者)どうぞ座ってください。どうしましたか?
(患者)はい、すごく頭が痛いのです。お腹も痛いのです。昨日の夜から、頭とお腹が痛いのです。
(医者)昨日は何かしましたか。何か食べましたか?
(患者)いいえ。昨日の朝は、ツードゥックでネムチュアを食べて、午後は、タンダーに行って、おかゆを食べただけです。
(医者)あぁ、分かった。
(患者)先生、私どこか悪いのですか?
(医者)大丈夫。ちょっとしたことだよ(軽いよ)。


( 06:20 ) 4.2 Ở văn phòng, Lan và Mai nói chuyện với nhau

(Lan) Hôm nay trông chị có vẻ mệt. Chị bị bệnh phải không, chị Mai ?
(Mai) Vâng. Tôi bị cảm từ chiều hôm qua.
(Lan) Chị đã uống thuốc chưa ?
(Mai) Rồi. Tôi đã uống 4 viên thuốc cảm rồi.
(Lan) Bây giờ chị thấy trong người thế nào ?
(Mai) Tôi thấy hơi chóng mặt một chút.
(Lan) Chị nghỉ một chút đi.
(Mai) Cảm ơn chị. Ôi, buồn ngủ quá ! Ông giám đốc đã về hay còn ở trong phòng, hả chị ?

(ラン)今日、なんか疲れているように見えるけど、体の調子悪いんじゃないの、マイさん?
(マイ)うん。昨日の昼から風邪ひいているんです。
(ラン)薬は飲みましたか?
(マイ)飲みました。風邪薬を4錠飲みました。
(ラン)今は、体の具合はどうですか?
(マイ)少しめまいがします。
(ラン)もう少し休んだ方がいいですよ。
(マイ)ありがとう。うーん、眠いぃ。社長はもう帰りましたか、それともまだいますか?


( 07:10 ) 6 Bài đọc

Ông Ba là nông dân. Năm nay ông ấy 70 tuổi nhưng trông ông còn rất khỏe.
Ông làm việc nhiều, ăn nhiều và ngủ ngon.
Ông uống rượu, hút thuốc nhưng không nhiều.
Từ nhỏ đến lớn, ông ít khi phải đi khám bác sĩ.
Khi bị cảm, đau đầu hay đâu bụng, ông đến nhà của một y tá gần nhă mua thuốc về uống.

バーおじさんは、農民です。今年で70才になりますが、とても元気です。
バーおじさんは、たくさん働いて、たくさん食べて、よく寝ます。
お酒を飲むし、タバコも吸います。でも多くはありません。
子供の時から大人になっても、めったに医者にはかかりません(病院には行きません)。
風邪をひいたり、頭が痛かったりお腹が痛かったりしたときは、近所の看護師の家に行って、薬をもらって飲みました。


∆∆( 流れ )∆∆∆

病気になる → 薬を飲む → 元気になる → 病気がなくなる

bị bệnh → uống thuốc → khỏe hơn (dỡ) → hết bệnh

1日で、軽く第2課は復習をしました。初級はシンプルでわかりやすいのがいい。
日本語をみて、ベトナム語の作文用です。

にほんブログ村 海外生活ブログ ベトナム情報へ
にほんブログ村 海外生活ブログ ホーチミン情報へ
にほんブログ村 ⇔ ランキングに参加中
  ↑  ↑  ↑
あなたからもらったクリックが、ランキングに影響します ♪♪           
(「ベトナム情報」と、「ホーチミン情報」に、按分して参加しています。)          
スポンサーサイト


∞ベトナム語(sach2)nghe | 12:30:52 | コメント(0)
コメントの投稿

管理者にだけ表示を許可する

FC2Ad