■プロフィール

アンコムチュア

Author:アンコムチュア
ベトナムのごはんが大好きです。

 今はホーチミン市に住んで、ローカル食堂や路上の屋台で、ベトナムの庶民料理を食べ歩きしています。

 日々の食事を通して、ベトナムの食文化を知ることを、ライフワークにしています。

 そして、ベトナム語の達人になりたい。南のホーチミン弁、北のハノイ弁、中部のフエ弁をマスターし、ベトナム人を驚かせたい。

■カテゴリ

■最新記事
■月別アーカイブ
■フリーエリア

■検索フォーム

■リンク
(sach2) Bài 1 Ông muốn mua gì ạ? 1
 初級2の教科書、6課から12課まで復習が終わり、「1課~5課」どうしようかなと思ったが、再確認で復習することにしました。

 忘れている単語もあるし、実用的な場面もあるので、日本語の訳文を追加して、日本語だけを見て、ベトナム語で作文する教材として、自分で使います。
 初級は一つの文章が短いので、主語と述語がはっきりしていて、わかりやすいし、話しやすい。

かふぇ01
最近、風邪をひきそうによくなる。
温かいカプチーノを飲みながら、初級2の1課から、復習です。

(sach2) Bài 1 Ông muốn mua gì ạ?

( 00:15 ) 1.Hội thoại  Ở một cửa hàng điện tử.

(Người bàn) Chào ông. Ông muốn mua gì ạ?

(Lâm) Tôi muốn mua một cài ti vi.

(Người bán) Vâng. Ở đây có nhiều loại ti vi. Ti vi ở cửa hàng chúng tôi không những chất lượng cao mà còn rẻ nữa. Mời ông xem thử ạ.

( Lam) Cái ti vi này bao nhiều tiền vậy, cô?

(Người bán) Dạ, năm triệu đồng. Thời hạn bảo hành là 6 tháng.

(Lam) Năm triệu à? Hơi đắt. Có loại nào rẻ hơn không, cô?

(Người bán) Dạ, có chứ ạ. Cái ti vi kia giá chỉ 4 triệu đồng thôi.

(Lam) Nhưng chất lượng của nó thế nào?

(Người bán) Dạ, dùng cũng tốt lắm. Tôi mở lên cho ông xem thử nhé.

1会話 「ある電気店で」

(販売員)こんにちは。何をお探しですか?
(ラム) テレビを欲しいのだが。
(販売員)はい。こちらにいろいろございます。私どもの店のテレビは、品質がとても高いだけでなく、価格もお安くなっております。どうぞ、ご覧ください。
(ラム) このテレビは、いくらですか?
(販売員)はい、50万ドンでございます。保証期間は6ヶ月でございます。
(ラム) 50万ドンですかぁ。ちょっと高いですね。もう少し安いのはありませんか?
(販売員)はい、もちろんございます。あちらは、たったの40万ドンです。
(ラム) でも、性能はどうなの?
(販売員)はい、とても使いやすいですよ。どうぞお試しください。


(単語)
Thời hạnは、ビザや保証期間のように、期限があるものに使用する。limit time
Thời gian は、今日は時間がない、最近時間がない、のようにただの時間。

(この課のPoint)

1. Chứ ⇒①強調する。もちろんですよ~ ②要求する

①Tôi mặc thử cái áo này được không? Dạ, được chứ.
この服、試着してもいいですか? はい、もちろんでございます。

②Cô không nói thách chứ.
(市場などで、高値を吹っ掛けられたときに)そんな高い値段を言わないでください。ほんとの価格はいくら?。

2. Không những ... mà còn ... ~だけでなく、~

Anh ấy không những mua nhà mà còn mua xe hơi nữa.
彼は、家だけではなく、車も買いました。

Chị ấy không chỉ thông minh mà còn chăm chỉ nữa.
彼女は賢いだけではなく、とても真面目です。

( 01:15 ) 2.1 Thực hành nói

(1) Tôi muốn mua một cái ti vi.
Tôi muốn bán một cái máy ảnh.
Tôi muốn bán một cái máy vi tính đời cũ.
Tôi muốn mua một cái đồng hồ.
Tôi muốn mua một cái áo sơ mi màu xanh.

(1) テレビを1台買いたいです。
カメラを1台売りたい。
古いパソコンを1台売りたい。
時計をひとつ買いたい。
青いシャツを1枚買いたい。


(2) Mời ông xem thử cái ti vi này.
Mời cô xem thử cái tủ lạnh này.
Mời chị xem thử cái áo dài này.
Mời ông xem thử cái máy giặt này.
Mời anh xem thử cái máy lạnh này.

どうぞ、このテレビをご覧ください。 年配の男性に。
どうぞ、この冷蔵庫をご覧ください。 女性に。
どうぞ、この服をご覧ください。 女性に。
どうぞ、この洗濯機をご覧ください。 年配男性に。
どうぞ、このエアコンをご覧ください。 若い男性に。


(3) Ti vi ở cửa hàng chúng tôi không những chất lượng cao mà còn rẻ nữa.
Máy ảnh cửa hàng chúng tôi không những rẻ mà còn bền nữa.
Đồng hồ cửa hàng chúng tôi không những đẹp mà còn rẻ nữa.
Máy giặt cửa hàng chúng tôi không những hiện đại mà còn dễ dùng.
Máy cassette ở cửa hàng chúng tôi không những hiện đại mà còn rẻ.

私どもの店のテレビは、性能がよいだけでなく、値段も安いです。
私どもの店のカメラは、値段が安いだけでなく、丈夫で長持ちします。
私どもの店の時計は、美しいだけでなく、値段も安いです。
私どもの店の洗濯機は、現代的なだけでなく、使いやすいです。
私どもの店のカセットデッキは、モダンなだけでなく、値段も安いです。


(4) Có loại nào rẻ hơn không, cô?
Có loại nào nhỏ hơn không, ông?
Có loại nào tốt hơn không, chị?
Có loại nào lớn hơn không, anh?
Có loại nào mới hơn không, bà?

もっと安いのはありますか? 女性に。
もっと小さいのはありますか? 年配男性に。
もっといいのはありますか? 女性に。
もっと大きいのはありますか? 若い男性に。
もっと新しいのはありますか? 年配女性に。


( 03:20 ) 2.2 thực hành nói
(1)
Cái áo này bao nhiêu tiên vậy, chị ?
Dạ, sáu chục ngàn đồng.

Con gă này bao nhiêu tiên vậy, chị ?
Dạ, 50 ngàn đồng.

Con bò này bao nhiêu tiên vậy, chị ?
Dạ, 6 triệu đồng.

Cái bàn này bao nhiêu tiên vậy, chị ?
Dạ, 300 ngàn đồng.

Cái quạt máy này bao nhiêu tiên vậy, chị ?
Dạ, 150 ngàn đồng .

このシャツはいくらですか? 6万ドンです。
この鳥はいくらですか?  5万ドンです。
この牛はいくらですか?  600万ドンです。
この扇風機はいくらですか?  15万ドンです。


(2)
Cô thích màu nào ?
Màu xanh. Tôi muốn xem thử cái áo xanh kia.

Ông thích màu nào ?
Màu đen. Tôi muốn xem thử cái mũ đen kia.

Chị thích màu nào ?
Màu tím. Tôi muốn xem thử cái áo dài tím kia.

Bà thích màu nào ?
Màu trắng. Tôi muốn xem thử cái tủ lạnh trắng kia.

Cô thích màu nào ?
Màu xám. Tôi muốn xem thử cái quạt máy xám kia.

あなたは、何色が好きですか? 女性に
緑色が好きです。あの緑色のシャツを見せてくれますか。

あなたは何色が好きですか? 男性に
黒が好きです。あの黒い帽子を見せてもらえますか。

あなたは何色が好きですか? 女性に
紫色が好きです。あの紫色のアオザイを見せてくれますか。

あなたは何色が好きですか? 年配の女性に
白が好きです。あの白い冷蔵庫を見せてください。

あなたは何色が好きですか? 女性に
グレーが好きです。あの灰色の扇風機を見せてもらえますか。


(3)
Mua cam đi, cô. Bao nhiêu một chục.
Mua nho đi, cô. Bao nhiêu một kí.
Mua bưởi đi, cô. Bao nhiêu một trái.
Mua chuối đi, cô. Bao nhiêu một nải.
Mua xoài đi, cô. Bao nhiêu một chục.

ミカンを買ってよ。⇒10個でいくら?
ブドウを買ってよ。⇒1キロいくら?
ザボンを買ってよ。⇒1個いくら?
バナナを買ってよ。⇒1房いくら?
マンゴーを買ってよ。⇒10個でいくら? 


(4)
Tôi mặc thử được không ?
Dạ, được chứ. Xin mời cô mặc thử.

Tôi ăn thử được không ?
Dạ, được chứ. Xin mời bà ăn thử.

Tôi xem thử được không ?
Dạ, được chứ. Xin mời chị xem thử.

Tôi nghe thử được không ?
Dạ, được chứ. Xin mời anh nghe thử.

Tôi uống thử được không ?
Dạ, được chứ. Xin mời ông uống thử.

試着してもいいですか? もちろん。どうぞ試着してください。
食べてみていいですか? もちろん。どうぞ試食してください。
見てみていいですか? もちろん。どうぞご覧してください。
聴いてみていいですか? もちろん。どうぞ試聴してください。


長くなったので、2ページにわけます。

にほんブログ村 海外生活ブログ ベトナム情報へ
にほんブログ村 海外生活ブログ ホーチミン情報へ
にほんブログ村 ⇔ ランキングに参加中
  ↑  ↑  ↑
あなたからもらったクリックが、ランキングに影響します ♪♪ 
(「ベトナム情報」と、「ホーチミン情報」に、按分して参加しています。)   
スポンサーサイト


∞ベトナム語(sach2)nghe | 16:35:54 | コメント(0)
コメントの投稿

管理者にだけ表示を許可する

FC2Ad