■プロフィール

アンコムチュア

Author:アンコムチュア
ベトナムのごはんが大好きです。

 今はホーチミン市に住んで、ローカル食堂や路上の屋台で、ベトナムの庶民料理を食べ歩きしています。

 日々の食事を通して、ベトナムの食文化を知ることを、ライフワークにしています。

 そして、ベトナム語の達人になりたい。南のホーチミン弁、北のハノイ弁、中部のフエ弁をマスターし、ベトナム人を驚かせたい。

■カテゴリ

■最新記事
■月別アーカイブ
■フリーエリア

■検索フォーム

■リンク
ベトナム語クラス 4月12日
<今日の授業 4月12日>
ほっく01

黒板の文字は、形容詞を2つ重ねて、意味を減少させるときの、声調の変化を一覧にしたもの。
暗記するしかないが、むずかしい。

今日は、簡単な単語のテスト

Từ vựng

(1) Trước công cơ quan nào cũng có đặt bảng. Xuống xe dắt bộ / dẫn bợ.

(2) Tôi hỏi chuyện mà nó cứ mãi cúi đầu xuống.

(3) Bà ấy rất khó chịu. Bà ấy không muốn ai sờ / dụng / rờ vào đồ đạc của minh.

(4) Trung quốc là một trong ba nước láng giềng của Việt Nam.

(5) Ai cũng mong được cơm no áo ấm .

(6) khi về già người ta thường hay so sánh hiễn tại với quá khứ.

(7) Con trai tôi có thế đi học bằng xe đưa đón của trường.

(8) Bây giờ ở tiệm cà phê nào cũng có wifi chứ . Như ngày trước ai mà thèm đến uống .

(9) Đừng bao giờ so sánh con cái của mình với con cái hàng xóm.

(10) Người ta thường hay cảm thấy tiếc nuối về những việc mình đã làm trong qua khứ.


にほんブログ村 海外生活ブログ ベトナム情報へ
にほんブログ村 海外生活ブログ ホーチミン情報へ
にほんブログ村 ⇔ ランキングに参加中
  ↑  ↑  ↑
あなたからもらったクリックが、ランキングに影響します ♪♪ 
(「ベトナム情報」と、「ホーチミン情報」に、按分して参加しています。)    
スポンサーサイト


∞ベトナム語学習、学校 | 17:04:58 | コメント(0)
コメントの投稿

管理者にだけ表示を許可する

FC2Ad