■プロフィール

アンコムチュア

Author:アンコムチュア
ベトナムのごはんが大好きです。

 今はホーチミン市に住んで、ローカル食堂や路上の屋台で、ベトナムの庶民料理を食べ歩きしています。

 日々の食事を通して、ベトナムの食文化を知ることを、ライフワークにしています。

 そして「漢越語辞典」を発行することが夢です。

■カテゴリ

■最新記事
■月別アーカイブ
■フリーエリア

■検索フォーム

■リンク
ベトナム語クラス 4月11日
<今日の授業 4月11日>
ほっく01

黒板の文字 

Mỗi + danh từ + V + một + danh từ
Mỗi + 名詞 + 動詞 + một + 名詞
それぞれが、それぞれの○○をもっている。

Tôi và M, mỗi người ăn một món ăn.
私とMは、それそれ(別々の)料理を食べた。

Lan và Hoa , mỗi người có một quê hương.
LanとHoaは、それぞれ田舎を持っている。

1。今日のポイント
hai chị em  
hai vợ chồng 順序に注意
hai ông cháu  
hai thầy trò 先生と生徒

học sinh 小中高校生
sinh viên 大学生
học trò 学生全てに使える。(例、ピアノ教室の生徒)

2。それぞれ~

(VU)
Trong nhà tôi, mỗi người một ý.
私の家では、一人ひとり意見がちがう。

4.4
Chúng tôi , ai cũng có cuộc sống riêng.
Chúng tôi , mỗi người một cuộc sống riêng.

(1) Hai vợ chồng ấy có sở thích không giống nhau.
Hai vợ chồng ấy mỗi người có một sở thích.

(2) Chị Lan đẹp, chị Hoa cũng đẹp. Nhưng vẻ đẹp của họ không giống nhau.
Chị Lan và chị Hoa mỗi người có một vẻ đẹp.

(3) Tôi và anh Hải đều có cách giải quyết chuyện này. Nhưng cách của tôi khác với cách của anh ấy.
Tôi và anh Hải , mỗi người một cách giải quyết chuyện này.

(4) Tôi gặp khó khăn, anh ấy cũng có khó khăn của anh ấy.
Tôi và anh ấy, mỗi người có một khó khăn.

(5) Trong cuộc thi, phần sáng tạo của các thí sinh không ai giống ai.
Trong cuộc thi, mỗi thí sinh một phần sáng tạo.
試験では、それぞれの生徒は、各々得意な部分と不得意な部分がある。

にほんブログ村 海外生活ブログ ベトナム情報へ
にほんブログ村 海外生活ブログ ホーチミン情報へ
にほんブログ村 ⇔ ランキングに参加中
  ↑  ↑  ↑
あなたからもらったクリックが、ランキングに影響します ♪♪ 
(「ベトナム情報」と、「ホーチミン情報」に、按分して参加しています。)    
スポンサーサイト


∞ベトナム語学習、学校 | 18:01:51 | コメント(0)
コメントの投稿

管理者にだけ表示を許可する

FC2Ad