■プロフィール

アンコムチュア

Author:アンコムチュア
ベトナムのごはんが大好きです。

 今はホーチミン市に住んで、ローカル食堂や路上の屋台で、ベトナムの庶民料理を食べ歩きしています。

 日々の食事を通して、ベトナムの食文化を知ることを、ライフワークにしています。

 そして「漢越語辞典」を発行することが夢です。

■カテゴリ

■最新記事
■月別アーカイブ
■フリーエリア

■検索フォーム

■リンク
(sach4) Bái1Ngày ấy あの頃(6 ghi chu)
(sach4) Bái1Ngày ấy あの頃(6 ghi chu)

6.Ghi Chú 注釈

1....ra
từ đứng sau động từ biểu thị kết quả / hiệu quả của hành động (trước đó chưa hiểu, chưa thấy, chưa có...)

ra は、動詞の後ろに置いて、今まではわからなかったが、今はわかったというように結果を表す。

(1) Anh tìm được chiếc chìa khóa xe chưa ? Rồi. Tôi tìm ra rồi.
車のカギ、見つかった?  あぁ、もう見つかったよ。

(2) Tôi nhận ra anh ta là một người quen cũ.
彼は昔の知り合いであることが、わかったよ(思い出したよ)。

2....thì...
từ nối vế chỉ điều kiện ở trước với vế chỉ kết quả, có thể xem đây là dạng rút gọn của cách nói " nếu...thì...".

....thì...は、前の条件の場合、後ろの結果になる。nếu...thì...と似ている。

(1) Anh ta hỏi thì chị nói lă em về rồi nhé.
あなたが尋ねたので、私はもうエムは帰ったと言ったのよ。


3. đèm đẹp
dạng láy đôi của tính từ đẹp , có ý nghĩa giảm nhẹ (mức độ ít ).

形容詞を繰り返す形。意味は「程度が弱い」。

Dạng láy của tính từ theo kiểu này được cấu tạo bằng cách lặp lại một tính từ đơn tiết, có thể có kèm theo sự thay đổi một cách có quy luật ở thanh điệu và ở âm cuối, thường được dùng trong khẩu ngữ.

a) Đối với tính từ có phụ âm cuối -p , -t , -ch , -c phụ âm 子音

mát ⇒ man mát  (sắc ngang ; -t ⇒ -n) 上がる、水平
sạch ⇒ sành sạch  (nặng. huyền ; -ch ⇒ -nh)水平、下がる
khác ⇒ khang khác  (sắc. ngang ; -c ⇒ -ng)上がる、水平

b) Đôi với tính từ không có phụ âm cuối hay phụ âm cuối không phải -p , -t , -ch , -c ;

(1) Thanh bằng ( thanh ngang và thanh huyền ) không thay đổi :
vui → vui vui
vàng → vàng vàng
buồn →  buồn buồn


(2) Thanh trắc ( bốn thanh còn lại ) chỉ thay đổi âm điệu ( đổi thành thanh ngang )
đỏ ⇒ đo đỏ  ( hỏi ngang )
trắng ⇒ trăng trắng  (sắc. ngang )

上書き更新中

にほんブログ村 海外生活ブログ ベトナム情報へ
にほんブログ村 海外生活ブログ ホーチミン情報へ
にほんブログ村 ⇔ ランキングに参加中
  ↑  ↑  ↑
あなたからもらったクリックが、ランキングに影響します ♪♪ 
(「ベトナム情報」と、「ホーチミン情報」に、按分して参加しています。)    
スポンサーサイト


∞ベトナム語(sach4)nghe | 11:41:22 | コメント(0)
コメントの投稿

管理者にだけ表示を許可する

FC2Ad