■プロフィール

アンコムチュア

Author:アンコムチュア
ベトナムのごはんが大好きです。

 今はホーチミン市に住んで、ローカル食堂や路上の屋台で、ベトナムの庶民料理を食べ歩きしています。

 日々の食事を通して、ベトナムの食文化を知ることを、ライフワークにしています。

 そして、ベトナム語の達人になりたい。南のホーチミン弁、北のハノイ弁、中部のフエ弁をマスターし、ベトナム人を驚かせたい。

■カテゴリ

■最新記事
■月別アーカイブ
■フリーエリア

■検索フォーム

■リンク
(sach4) Bái1Ngày ấy あの頃(2Tu 3Nghe)
(sach4) Bái1Ngày ấy あの頃(2Tu 3Nghe)

2. Từ Vựng
2.1


Nếu bạn có (1) dịp đến Thành Hồ Chí Minh khoảng 10 năm (2) trước và bây giờ bạn trở lại, có lẽ bạn sẽ ngạc nhiên.

Thành phố (3) thay đổi rất nhanh. Nhiều cao ốc hiện đại mọc lên, xe hơi, xe tắc xi, xe gắn máy (4) tấp nập trên đường phố, thay cho những chiếc xe xích lô, xe đạp chậm chạp ngày nào.

Tôi thích nhìn thành phố thay đổi từng ngày nhưng tôi cũng thấy (5) tiếc cái không khí êm đềm cũa ngày trước.

もしあなたが、10年くらい前にホーチミン市を訪ねたことがあり、今また訪れたとしたら、たぶんすごく驚くことでしょう。
 ホーチミン市は、とても早く変化しています。
近代的な高層ビルがたくさん建ち、以前のシクロや自転車のようにゆったりと走るものに代わり、道路は車やタクシー、オートバイで、とても騒がしくなりました。
 ホーチミン市が変化する様子を見るのは、好きです。それと同時に、以前の穏やかなまちがなくなるのが、さみしく感じています。
tấp nập 騒がしい (さわがしい )
うるさい ( うるさい ) líu tíu, om, ỏm, om sòm, ồn ào, rầy, rầy rà

2.2

(1) người sống gần nhà tôi = hàng xóm 
家の近くに住んでいる人=隣人

(2) vừa đi bộ vừa dắt xe = dắt bộ
歩きながら、オートバイを引く=押して歩く

(3) những người thanh niên = bọn trẻ
青年たち=若者

(4) chạy xe máy rất nhanh = phóng xe máy ào ào
オートバイを、すごく早く走らせる=

3. Thực hành nghe 03:40 聴解

Ngày ấy, cô là một sinh viên năm thứ nhất trẻ trung, xinh đẹp, đa tài.
Cô luôn luôn là trung tâm của các buổi lễ hội của sinh viên.
Có biết bao chàng trai theo đuổi cô nhưng cô vẫn thờ ở với họ.

Năm thứ hai số các chàng trai theo cô đã với đi một phần.
Cô vẫn cười với người này, đi chơi với người kia nhưng chẳng ai có thể trở thành người yêu của cô được.

Năm thứ ba đến. Các chàng trai đã có người yêu mới.
Chỉ còn lại một người theo cô, chăm sóc cô.
Nhưng cô lại cho rằng anh ta quá nhút nhát và có vẻ "quê mùa".

Năm thứ tư, cô đến trường và về nhà chỉ một mình.
Chàng trai cuối cùng đã có người yêu.
Đó là một cô sinh viên năm thứ nhất, tuy không xinh đẹp và đa tài như cô nhưng lại rất có duyên và dịu dàng.

Bây giờ cô đã gần 40 tuổi, đã có chức vụ cao trong một công ty và vẫn xinh đẹp.
Nhưng ngày hai buổi cô vẫn đi về một mình và vẫn cô đơn trong căn nhà rộng mênh mông với mợt con mèo nhỏ.
Cô ước ao được trở lại là cô sinh viên năm thứ nhất ngày ấy.

trẻ trung 若々しい(わかわかしい )
chàng 若者(わかもの )、夫(おっと )、彼(かれ )
thờ 崇拝する(すうはいする )、礼拝する(れいはいする )、畏敬している(いけいしている )

nhút nhát 臆病な(おくびょうな )
quê mùa 田舎くさい(いなかくさい )、野暮な(やぼな )
cuối cùng 最後の(さいごの )、結局(けっきょく)

tài 才能(さいのう )、優れた才能がある(すぐれたさいのうがある )、運転手(うんてんしゅ )
dịu dàng 穏やかな(おだやかな )
ước ao 希望する(きぼうする )
trở lại 戻る(もどる )、未満(みまん )

上書き更新中

にほんブログ村 海外生活ブログ ベトナム情報へ
にほんブログ村 海外生活ブログ ホーチミン情報へ
にほんブログ村 ⇔ ランキングに参加中
  ↑  ↑  ↑
あなたからもらったクリックが、ランキングに影響します ♪♪ 
(「ベトナム情報」と、「ホーチミン情報」に、按分して参加しています。)    
スポンサーサイト


∞ベトナム語(sach4)nghe | 11:29:35 | コメント(0)
コメントの投稿

管理者にだけ表示を許可する

FC2Ad