FC2ブログ
 
■プロフィール

アンコムチュア

Author:アンコムチュア
ベトナムのごはんが、大好きです。

今はホーチミン市に住んで、ローカル食堂や路上の屋台で、ベトナムの庶民料理を食べ歩きしています。
     ↓
日々の食事を通して、ベトナムの食文化を知ることを、ライフワークにしています。

そして、ベトナム語の達人になりたい。南のホーチミン弁、北のハノイ弁、中部のフエ弁をマスターし、ベトナム人を驚かせたい。

■カテゴリ

■最新記事
■月別アーカイブ
■フリーエリア

■検索フォーム

■リンク
ベトナム語復習(2) №26~50
今週覚える25例文。

ベトナム語復習(2)№26~50 2018年3月4日

㉖ 子供の時から大人になるまで、ずーと健康を保ち、めったに病気にならない人がいます。
㉗ 他のある人は、すぐにどこか痛くなります。
㉘ 以前彼は友人と深夜まで、いつもお酒を飲んでいました。
㉙ あなたの人生にとって、大切なものは何ですか?
㉚ あなたにとって、長生きするためには人々は何をする必要がありますか?

㉖ Có một số người từ lúc con trẻ đến khi lớn tuổi vẫn giữ được sức khỏe tốt , ít đau bệnh .

㉗ Một số khác thì hay bị đau yếu .

㉘ Trước đây anh ấy hay uống rượu đến khuya với bạn bè .

㉙ Cái gì là quan trọng trong cuộc sống của chị ?

㉚ Theo anh , người ta phải làm gì để có thể sống lâu ?


㉛ おいおい、また食べるのかい?
㉜ お腹がすいたんだよ。ちょっと食べただけだよ。
㉝ お腹すいたのなら、フルーツを食べなさい。リンゴ、オレンジ、ぶどう、・・冷蔵庫の中に入っているから。
㉞ 果物は好きではない。チーズとチョコレートが好きなんだ。
㉟ 太っても問題ないよ。健康でさえあれば。

㉛ Trời ơi ! Con lại ăn nữa hả ?

㉜ Con đói mà , mẹ . Ăn một chút đâu có sao

㉝ Nếu đói thì con ăn trái cây đi . Táo , cam , nho ... trong tủ lạnh đấy .

㉞ Con không thích ăn trái cây . Con chỉ thích phô – mai , sô – cô – la thôi .

㉟ Béo cũng đâu có sao , miễn là minh mạnh khỏe .


㊱ おじさんは太り過ぎたため、高血圧になったのよ。昨日救急車で運ばれて、家族がみんな心配しているの。
㊲ あなたにとって、どのような飲食が理にかなっていますか?
㊳ よい飲食は、適度に食べる、食べ過ぎない、少なすぎないことです。
㊴ 毎日ウオーキングしたほうがいいですよ。(アドバイス)
㊵ たくさん食べても問題ない。健康でさえあれば。

㊱ Bác ấy béo quá nên bị cao huyết áp . Hôm qua bác ấy phải đi cắp cứu , làm cả nhà ai cũng lo .

㊲ Theo anh , ăn uống như thế nào là hợp lý ?

㊳ Ăn uống như hợp lý là ăn uống điều độ , không quá nhiều , không quá ít .

㊴ Ông phải tập đi bộ mỗi ngày chứ .

㊵ Ăn nhiều cũng đâu có sao , miễn là mình mạnh khỏe .


㊶ ランの部屋の中には、体重計がひとつあります。毎週1回、彼女は体重を測ります。
㊷ 毎朝、彼女は最低でも1時間は運動をします。彼女は体重が増えることをとても恐れています。
㊸ ランは旧正月テトが好きではありません。なぜならテトの時にしか食べることができない特別なものをたくさん食べるからです。
㊹ そのため、テトが終わってからしばらくの間、ランはいつもダイエットをします。そしていつもより多く運動もします。
㊺ ランは自分の健康について、とても関心があります。

㊶ Trong phòng của Lan có một cái cân . Tuần nào Lan cũng cân một lần .

㊷ Sáng nào Lan cũng tập thể dục ít nhất là một tiếng . Cô sợ mình lên cân .

㊸ Lan không thích Tết vì khi được nghỉ cô ăn nhiều món đặc biệt chỉ ngày Tết mới có .

㊹ Vì vậy những ngày sau Tết , Lan thường phải ăn kiêng và phải tập thể dục nhiều hơn .

㊺ Lan rát quan tâm đến sức khỏe của minh .


㊻ ナム、早く病院に行ったほうがいいよ。
㊼ タバコやめた方がいいよ。
㊽ 何で来てもいいよ。時間に間に合いさえすれば。
㊾ 高血圧、糖尿病、高脂血症
㊿ 健康はお金よりも大切です。

㊻ Nam nên đi khám bệnh sớm đi .

㊼ Anh phải bỏ thuốc lá chứ .

㊽ Anh đi bằng gì cũng được , miễn là anh đến đây đúng giờ .

㊾ huyết áp cao , tiểu đường , có mỡ trong máu

㊿ Sức khỏe quan trọng hơn tiền bạc .



  にほんブログ村 海外生活ブログ ホーチミン情報へ    にほんブログ村 外国語ブログ ベトナム語へ    にほんブログ村 海外生活ブログ ベトナム情報へ  
   ☆ ☆ にほんブログ村  ⇔ ランキングに参加中 ☆ ☆ 
           ↑    ↑    ↑
 あなたからもらったクリックが、ランキングに影響します ♪♪  
( ホーチミン情報 ・ ベトナム語 ・ ベトナム情報 どれか興味のあるボタンを押してください。) 
          

スポンサーサイト



∞ベトナム語(中級復習) | 14:18:26 | コメント(0)