FC2ブログ
 
■プロフィール

アンコムチュア

Author:アンコムチュア
ベトナムのごはんが、大好きです。

今はホーチミン市に住んで、ローカル食堂や路上の屋台で、ベトナムの庶民料理を食べ歩きしています。
     ↓
日々の食事を通して、ベトナムの食文化を知ることを、ライフワークにしています。

そして、ベトナム語の達人になりたい。南のホーチミン弁、北のハノイ弁、中部のフエ弁をマスターし、ベトナム人を驚かせたい。

■カテゴリ

■最新記事
■月別アーカイブ
■フリーエリア

■検索フォーム

■リンク
ベトナム語クラス(8/23)
午前中に行ったカフェで飲んだ、「3階建てのヨーグルト」。

ホック100
その名も、「3 tầng Yorgurt 」。
ベトナムらしくて、おもしろい飲み物です。
真ん中の白いのが、ヨーグルト。
1階と3階には、たのしいものが・・・。 混ぜて飲むとおいしいです。

今日も、午後1時から5時まで、ベトナム語の勉強です。
今日の先生は、ちょっと説明が長くて、聞いていて疲れました。
でも、クラスメイトのタイ人が、発音がすごくうまく、いい刺激になります。

忘れないうちに、今日の授業の復習です。
ホック200

前半のテーマは、「都会と田舎」。
日本では東京への人口の集中が進んでいるが、ベトナムも地方から都会への人の流れが、経済の発展に伴って加速しています。
大都市のホーチミン市は、毎年「アパートの家賃」が値上がりしています。

今日は、「都会での生活の、よい点と悪い点」について

Cuộc sống ở thành phố
都会での生活

(1) Ưu điểm 長所(よい点)

Có nhiều nhà hàng   レストランがたくさんある
Có nhiều siêu thị   スーパーがたくさんある
Đấy đủ tiện nghi   便利なものがたくさんある
Đấy đủ phương tiện giao thông   交通手段が備わっている
Các cơ quan đều ở thành phố   各都市の機関がある
Có internet và Wifi   インターネットとWi-Fiがつながる
Có nhiều bệnh viện   病院がたくさんある
Dễ tìm việc làm   仕事が見つけやすい
Có nhiều loại hinh giải trí   いろいろな種類の娯楽がある
Trung tâm đào tạo   スポーツ施設が備わっている

(2) Nhược điểm 短所(悪い点)

Ô nhiễm   汚染されている
Ồn ào   うるさい 騒がしい
Kẹt xe   交通渋滞
Tai nạn giao thông nhiều   交通事故が多い
Đòng người   人が混んでいる
Giá cả sinh hoạt cao   生活費が高い(物の値段がみんな高い)

Nội ô   ⇔  ngoại ô
trung tâm ⇔ ngoại thành

(中心部) ⇔ (郊外)

(2. Từ Vựng 辞典)

2.1
Nếu bạn có (1) dịp đến Thành Hồ Chí Minh khoảng 10 năm (2) trước và bây giờ bạn trở lại, có lẽ bạn sẽ ngạc nhiên.

Thành phố (3) thay đổi rất nhanh. Nhiều cao ốc hiện đại mọc lên, xe hơi, xe tắc xi, xe gắn máy (4) tấp nập trên đường phố, thay cho những chiếc xe xích lô, xe đạp chậm chạp ngày nào.

Tôi thích nhìn thành phố thay đổi từng ngày nhưng tôi cũng thấy (5) tiếc cái không khí êm đềm cũa ngày trước.


もしあなたが10年前にホーチミン市を訪れたことがあり、今、ホーチミン市に再訪したとしたら、きっと驚くことだろう。
ホーチミン市は、ものすごいスピードで変化しています。
近代的な高層ビルがどんどん造られ、シクロや自転車などのゆっくり走る乗り物に代わり、車やタクシー、オートバイが道路にあふれ、とても騒がしい。
私は、ホーチミン市が発展していくのを見るのは好きですが、それと同時に昔の穏やかなまちがなくなるのがさみしく感じます。

(3. Thực hành nghe 聴解)

Ngày ấy, cô là một sinh viên năm thứ nhất trẻ trung, xinh đẹp, đa tài.
Cô luôn luôn là trung tâm của các buổi lễ hội của sinh viên.
Có biết bao chàng trai theo đuổi cô nhưng cô vẫn thờ ở với họ.

Năm thứ hai số các chàng trai theo cô đã với đi một phần.
Cô vẫn cười với người này, đi chơi với người kia nhưng chẳng ai có thể trở thành người yêu của cô được.

Năm thứ ba đến. Các chàng trai đã có người yêu mới.
Chỉ còn lại một người theo cô, chăm sóc cô.
Nhưng cô lại cho rằng anh ta quá nhút nhát và có vẻ "quê mùa".

Năm thứ tư, cô đến trường và về nhà chỉ một mình.
Chàng trai cuối cùng đã có người yêu.
Đó là một cô sinh viên năm thứ nhất, tuy không xinh đẹp và đa tài như cô nhưng lại rất có duyên và dịu dàng.

Bây giờ cô đã gần 40 tuổi, đã có chức vụ cao trong một công ty và vẫn xinh đẹp.
Nhưng ngày hai buổi cô vẫn đi về một mình và vẫn cô đơn trong căn nhà rộng mênh mông với mợt con mèo nhỏ.
Cô ước ao được trở lại là cô sinh viên năm thứ nhất ngày ấy.



にほんブログ村 海外生活ブログ ベトナム情報へ
にほんブログ村 海外生活ブログ ホーチミン情報へ
にほんブログ村 ⇔ ランキングに参加中
  ↑  ↑  ↑
あなたからもらったクリックが、ランキングに影響します ♪♪           
(ベトナム情報4、ホーチミン情報6で按分して参加しています。)           

スポンサーサイト



∞ベトナム語sach4授業 | 23:11:15 | コメント(0)
ビンヤン食堂 8/22
昨日の昼食は、学校の近くのビンヤン食堂へ食べに行きました。
安くてうまい店です。

卵焼き 
もん100
メインのおかずは、オムレツ。

もん110
豆腐と豚肉の角煮。
この豆腐がよく味がしみていて、白いご飯によく合う。

もん120
スープは、白菜系。

もん130
うれしい生野菜付き。

もん140
全部で、2万5千ドン=125円と、うれしい値段です。


夕食 
もん200
夕食は、đu đủ パパイヤ のサラダが食べたくなり、GMKに最近で来た店に食べに行きました。
このパパイヤのサラダ、おいしかった。

もん210
メインは、ミークワン。
エビと骨付き豚肉の入った、豪華なミークワンを注文。

もん220
上にのせる葉っぱ系の野菜がおいしい料理です。

もん230
ミークワンもパパイヤのサラダも、体にやさしく、大好きな料理です。


にほんブログ村 海外生活ブログ ベトナム情報へ
にほんブログ村 海外生活ブログ ホーチミン情報へ
にほんブログ村 ⇔ ランキングに参加中
  ↑  ↑  ↑
あなたからもらったクリックが、ランキングに影響します ♪♪           
(ベトナム情報4、ホーチミン情報6で按分して参加しています。)           

ごはん(コムビンヤン) | 09:36:21 | コメント(0)